Video giới thiệu
Tư vấn bán hàng - 0971.54.2222
Màu sắc
Đen
Trắng ngọc trai
Cam ánh kim
Bạc
Xám đậm
Đỏ

Bán xe Toyota Hilux tại Quảng Ninh

Toyota Hilux 2018 có 3 phiên bản bán ra thị trường Việt Nam, trong đó bản cao cấp nhất 2.8 G 4×4 AT MLM được trang bị gói ngoại thất MLM với lưới tản nhiệt và cản trước mới cho thiết kế mạnh mẽ, cứng cáp hơn. Bên trong xe cũng sở hữu nhiều trang bị cao cấp hơn hai phiên bản động cơ 2.4 còn lại.

Ngay sau đây, Toyota Quảng Ninh xin gửi đến Quý khách một vài đặc điểm nổi bật của dòng xe này. Quý khách cần được tư vấn chi tiết xin vui lòng liên hệ tới số di động 0971.54.2222 - Mr. Khang.

Ở phiên bản mới, Hilux vẫn sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt (5.330 x 1.855 x 1.815)mm, chiều dài cơ sở 3.085 mm. Khoảng sáng gầm xe 310 mm, bán kính quay đầu xe 6,4 m. Ngoại hình nổi bật với mâm đúc 18 inch có thiết kế trẻ trung năng động, nhiều chi tiết ngoại thất được mạ crôm sáng bóng như lưới tản nhiệt, ốp đèn sương mù, ốp gương chiếu hậu, cản trước có ốp bạc thể thao.
Bên trong Toyota Hilux 2018 không có nhiều thay đổi so với thế hệ trước, phiên bản 2.4E sử dụng ghế nỉ, màn hình giải trí DVD Pionneer, chìa khóa vẫn khởi động bằng chìa, hệ thống điều hòa chỉnh tay.

Trong khi đó, phiên bản cao cấp Toyota Hilux 2.8 G 4×4 AT MLM cũng sở hữu nhiều trang bị tiện nghi cao cấp như gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, Vô lăng bọc da, tích hợp các nút bấm điều khiển âm thanh, điện thoại rảnh tay, đồng hồ lái màn hình hiển thị đa thông tin 4,2 inch, ghế xe chất liệu da, ghế lái chỉnh 8 hướng.

Các trang bị khác như hệ thống giải trí DVD, màn hình 7 inch, kết nối AUX/USB/Bluetooth, âm thanh 6 loa, Điều hòa tự động, cửa gió hàng ghế sau, khởi động bằng nút bấm và chìa khóa thông minh.

Tại Việt Nam, Hilux mới có 2 phiên bản động cơ, một là loại 2.8 lít 2 cầu số tự động MLM và 2.4 lít 1 cầu số tự động hoặc số sàn 6 cấp. Cả 2 phiên bản số tự động đều được trang bị lưới tản nhiệt sơn đen bóng MLM thay cho mạ crôm. Đặc biệt, thanh chắn thể thao phía sau xe cùng vành xe MLM trên phiên bản cao nhất 2.8 lít 2 cầu số tự động mang đến cho chiếc xe ấn tượng mạnh mẽ, bề thế hơn.

Về trang bị tiện nghi, cả hai phiên bản cao nhất này đều được trang bị tính năng Kiểm soát hành trình (Cruise control) giúp người lái thoải mái hơn trên những chặng đường dài trên đường cao tốc.
Các trang bị an toàn bao gồm hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, điều khiển hành trình, 7 túi khí an toàn. Bản cao cấp nhất có thêm hệ thống hỗ trợ đỗ đèn, camera lùi.


Hilux 2.8G AT: 878.000.000 VNĐ
Hilux 2.4G MT 793.000.000 VNĐ 
Hilux 2.4E AT 695.000.000 VNĐ

>> Xem thêm: Bảng giá xe Toyota tại Quảng Ninh                 

     

Hilux 2.4E 4×2 AT

Hilux 2.4G 4×4 MT

Hilux 2.8G 4×4 AT

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C)

mm x mm x mm

5330 x 1855 x 1815

5330 x 1855 x 1815

5330 x 1855 x 1815

 

Chiều dài cơ sở

mm

3085

3085

3085

 

Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C)

mm x mm x mm

1697 x 1480 x 1168

1697 x 1480 x 1168

1697 x 1480 x 1168

 

Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)

mm

1540 / 1550

1540 / 1550

1540 / 1550

 

Khoảng sáng gầm xe

mm

293

310

310

 

Góc thoát (Trước/ sau)

Độ

31/26

31/26

31/26

 

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

6.4

6.4

6,2

 

Trọng lượng không tải

kg

1870 – 1930

2055-2090

2095-2100

 

Trọng lượng toàn tải

kg

2810

2910

2910

  Dung tích bình nhiên liệu  L 80 80 80
  Dung tích khoang hành lý  L N/A N/A N/A
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) mm 1525 x 1540 x 480 1525 x 1540 x 480 1525 x 1540 x 480

Động cơ

Loại động cơ

 

2GD-FTV (2.4L)

2GD-FTV (2.4L)

1GD-FTV (2.8L)

 

Số xy lanh

 

4

4

4

  Bố trí xy lanh   Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh cc 2393 2393 2755
 

Tỉ số nén

 

15.6

15.6

15.6

  Hệ thống nhiên liệu   Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT) Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT) Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu   Dầu/Diesel Dầu/Diesel Dầu/Diesel
 

Công suất tối đa

kW (Mã lực) @ vòng / phút

(110)147/3400

110(147)/3400

(130) 174/3400

 

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

400/2000

400/2000

450/2400

 

Tốc độ tối đa

 

170

 

175

  Khả năng tăng tốc   N/A   N/A
  Hệ số cản khí   N/A   N/A

 

Tiêu chuẩn khí thải  

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Chế độ lái

 

 

Có/With

Có/With

Có/With

Hệ thống truyền động     Dẫn động cầu sau/RWD Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch

Hộp số

   

Số tự động 6 cấp/6AT

Số sàn 6 cấp/6MT

Số tự động 6 cấp/6AT

Hệ thống treo

Trước

 

Tay đòn kép/Double wishbone

Tay đòn kép/Double wishbone

Tay đòn kép/Double wishbone

 

Sau

 

Nhíp lá/Leaf spring

Nhíp lá/Leaf spring

Nhíp lá/Leaf spring

Hệ thống lái Trợ lực tay lái   Thủy lực/Hydraulic Thủy lực/Hydraulic Thủy lực/Hydraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)   Không có/Without Không có/Without Không có/Without

Vành & Lốp xe

Loại vành

 

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

 

Kích thước lốp

 

265/65R17

265/65R17

265/60R18 MLM

  Lốp dự phòng   Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước   Đĩa thông gió/ Ventilated Disc Đĩa/Disc Đĩa thông gió/ Ventilated Disc
  Sau   Tang trống/Drum Tang trống/Drum Tang trống/Drum

Tiêu thụ nhiên liệu

Kết hợp

 

N/A

N/A

N/A

  Trong đô thị   N/A N/A N/A
  Ngoài đô thị   N/A N/A N/A
     

Hilux 2.4E 4×2 AT

Hilux 2.4G 4×4 MT

Hilux 2.8G 4×4 AT

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

 

Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector

Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector

LED dạng thấu kính/LED Projector

 

Đèn chiếu xa

 

Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector

Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector

Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector

 

Đèn chiếu sáng ban ngày

 

Không có/Without

Không có/Without

LED

  Hệ thống điều khiển đèn tự động   Không có/Without Có/With Có/With
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng   Có/With Có/With Không có/Without
 

Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động

 

Không có/Without

Không có/Without

 

 

Hệ thống cân bằng góc chiếu

 

Không có/Without

Chỉnh tay/Manual (LS)

Tự động/Auto (ALS)

 

Chế độ đèn chờ dẫn đường

 

Không có/Without

Có/With

Có/With

Cụm đèn sau

   

Bóng thường/Bulb

Bóng thường/Bulb

Bóng thường/Bulb

Đèn báo phanh trên cao

   

LED

LED

LED

Đèn sương mù

Trước

 

Có/With

Có/With

Có/With

  Sau   Không có/Without Không có/Without Không có/Without

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

 

Có/With

Có/With

Có/With

 

Chức năng gập điện

 

Không có/Without

Không có/Without

Có/With

 

Tích hợp đèn báo rẽ

 

Có/With

Có/With

Có/With

 

Màu

 

Mạ crôm/Chrome plating

Mạ crôm/Chrome plating

Mạ crôm/Chrome plating

Gạt mưa

Trước  

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment

  Sau   Không có/Without Không có/Without Không có/Without

Ăng ten

   

Dạng cột/Column

Dạng cột/Column

Dạng cột/Column

Tay nắm cửa ngoài

   

Đen/Black Paint

Mạ crôm/Chrome plating

Mạ crôm/Chrome plating

Thanh cản (giảm va chạm)

Trước  

Cùng màu thân xe/Color paint

Cùng màu thân xe/Color paint

Cùng màu thân xe/Color paint

  Sau   Cùng màu thân xe /Steel step paint Mạ crome/Steel step chrome Mạ crome/Steel step chrome

Lưới tản nhiệt

Trước  

Sơn đen MLM/ Paint MLM

Chrome

Sơn đen MLM/ Paint MLM

  Sau  

Không có/Without

Cùng màu thân xe /Steep step paint

Không có/Without

Chắn bùn     Có/With Có/With Có/With

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

 

3 chấu/3-spoke

3 chấu/3-spoke

3 chấu/3-spoke

 

Chất liệu

 

Urethane

Urethane, mạ back

Bọc da/Leather

 

Nút bấm điều khiển tích hợp

 

Hệ thống âm thanh, đàm thoại rảnh tay Audio system, hands-free phone

Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Audio system, multi-information display, hands-free phone

Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Audio system, multi-information display, hands-free phone

 

Điều chỉnh

 

Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt

Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt

Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic

  Lẫy chuyển số   Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Gương chiếu hậu trong

 

 

2 chế độ ngày và đêm/Day & night

2 chế độ ngày và đêm/Day & night

2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Cụm đồng hồ 

Loại đồng hồ

 

Analog Low

Analog Hi

Analog Hi

  Đèn báo chế độ Eco   Có/With Có/With Có/With
 

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

 

Có/With

Có/With

Có/With

 

Chức năng báo vị trí cần số

 

Có/With

Không có/Without

Có/With

  Màn hình hiển thị đa thông tin   Không có/Without Không có/Without Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")
Chất liệu bọc ghế

 

 

Nỉ/Fabric

Nỉ/Fabric

Da/Leather

Ghế trước

Loại ghế

 

Thường/Normal

Thường/Normal

Thường/Normal

 

Điều chỉnh ghế lái  

Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual

Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual

Chỉnh điện 8 hướng/8 way power

 

Điều chỉnh ghế hành khách  

Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual

Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual

Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai  

Cố định/Fixed

Cố định/Fixed

Cố định/Fixed

  Tựa tay hàng ghế sau  

Có/With

Có/With

Có/With

TIỆN NGHI

Hệ thống điều hòa

Trước  

Chỉnh tay/Manual

Tự động/Auto

Tự động/Auto

Cửa gió sau     Không có/Without Không có/Without Có/With
Hộp làm mát     Có/With Có/With Có/With

Hệ thống âm thanh

   

 

 

 

 

Đầu đĩa

 

DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD

CD

DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
 

Số loa

 

4

6

6

 

Cổng kết nối AUX

 

Có/With

Có/With

Có/With

 

Cổng kết nối USB

 

Có/With

Có/With

Có/With

 

Kết nối Bluetooth

 

Có/With

Có/With

Có/With

  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói   Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau   Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Kết nối wifi   Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay   Có/With Có/With Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh   Có/With Không có/Without Không có/Without
  Kết nối HDMI   Có/With Không có/Without Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

 

 

Không có/Without

Không có/Without

Có/With

Khóa cửa điện

 

 

Có/With

Có/With

Có/With

Chức năng khóa cửa từ xa    

Có/With

Có/With

Có/With

Cửa sổ điều chỉnh điện     Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window) Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window) "Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)"
Cốp điều khiển điện     Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống sạc không dây     Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình     Có/With Không có/Without Có/With
AN NINH  
Hệ thống báo động     Không có/Without Có/With Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ     Có/With Có/With Có/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh

   

Có/With

Có/With

Có/With

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

   

Có/With

Có/With

Có/With

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

   

Có/With

Có/With

Có/With

Hệ thống ổn định thân xe     Có/With Có/With Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo     Có/With Có (A-TRC)/With (A-TRC) Có (A-TRC)/With (A-TRC)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

   

Có/With

Có/With

Có/With

Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo     Không có/Without Không có/Without Có/With

Đèn báo phanh khẩn cấp

   

Có/With

Có/With

Có/With

Camera lùi

   

Không có/Without

Không có/Without

Có/With

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

 

Có/With

Có/With

Có/With

  Túi khí bên hông phía trước   Có/With Có/With Có/With
  Túi khí rèm   Có/With Có/With Có/With
 

Túi khí đầu gối người lái

 

Có/With

Có/With

Có/With

Khung xe GOA

 

 

Có/With

Có/With

Có/With

Dây đai an toàn

Trước

 

3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5

3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5

3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

 

 

Có/With

Có/With

Có/With

Cột lái tự đổ     Có/With Có/With Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ     Có/With Có/With Có/With
           

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Toyota Hilux 2.8G AT
Toyota Hilux 2.8G AT
Giá 878.000.000 VNĐ
Toyota Hilux 2.4G MT
Toyota Hilux 2.4G MT
Giá 793.000.000 VNĐ
Toyota Hilux 2.4E AT
Toyota Hilux 2.4E AT
Giá 695.000.000 VNĐ
Toyota Hilux
Catalog Toyota Hilux
Tải Catalog

*Chú ý :

Nếu máy tính của bạn chưa có chương trình đọc file .pdf hãy click vào nút bên dưới để tài về và cài đặt

Tải Adobe PDF
Xe liên quan
Toyota Wigo
Năm : 2018, Nước sản xuất : Indonesia
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh
Toyota Avanza
Năm : 2018, Nước sản xuất : Indonesia
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh
Toyota Land Cruiser
Năm : 2018, Nước sản xuất : Nhật Bản
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh
Land Cruiser Prado
Năm : 2018, Nước sản xuất : Nhật Bản
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh