Video giới thiệu
Tư vấn bán hàng - 0971.54.2222
Màu sắc
Đen
Bạc
Đỏ
Đồng
Trắng
Đỏ R54

RUSH S 1.5AT giá: 668.000.000 VND

Vừa mới ra mắt (25/9), Toyota Rush thế hệ mới, nằm trong phân khúc dưới xe Toyota Fortuner,  ngay lập tức được nhiều khách hàng trong nước quan tâm bởi vẻ ngoài cực kỳ độc đáo và thu hút. Đến từ thương hiệu Toyota của Nhật qua hình thức nhập khẩu từ Indonesia, Toyota Rush hứa hẹn sẽ là quân bài chiến lược mới rất tiềm năng nhằm cạnh tranh với các mẫu xe SUV cỡ nhỏ như Mitsubishi Xpander 2018, Ford EcoSport 2018, xe Honda HRV, xe Hyundai Kona, và xe Suzuki Vitara. Toyota Rush 2018 thế hệ mới là mẫu SUV cỡ nhỏ 7 chỗ phù hợp cho những chuyến đi trong nội đô với thiết kế cá tính mà không kém phần nhỏ gọn, linh hoạt. Sở hữu một thiết kế ngoại thất trẻ trung, mạnh mẽ, đầy cuốn hút cùng với tiện nghi nội thất hiện đại, mang đến những trải nghiệm sang trọng cho hành khách là những điểm đầy hứa hẹn trên Toyota Rush 2018.

Toyota Rush - Săn thách thức - tìm lối riêng

Với diện mạo khỏe khắn cùng đường nét tinh tế đến từng chi tiết, Toyota Rush đại diện cho tinh thần khát khao chinh phục những tầm cao mới.

Thiết kế đầu xe Toyota Rush: Ấn tượng về đầu xe Rush là đèn pha LED cá tính kết hợp cùng đèn ban ngày LED, lưới tản nhiệt hình thang với các thanh kim loại màu đen nằm ngang, hốc gió thông với đèn sương mù màu đen cùng cản trước được tạo hình hầm hố. Toyota Rush 2018 gây ấn tượng nhất với khoảng sáng gầm xe cao, lên tới 220 mm, dễ dàng di chuyển trên những cung đường gồ ghề.

Nằm trong phân khúc xe hạng B 7 chỗ, Toyota Rush 2018 mới ra mắt có kích thước khá nhỏ nhắn với chiều dài chỉ 4.435mm, rộng 1.695mm, cao 1.705mm và trục cơ sở dài 2.685mm. Phần đuôi xe được thiết kế đơn giản nhưng mạnh mẽ với nhiều đường gân nổi và các đèn hậu LED chạy rộng ngang

Một số chi tiết của xe bao gồm thân xe, vỏ bọc lốp dự phòng phía đuôi và vành sẽ có thêm logo biểu thị sự hợp tác giữa Toyota và thương hiệu TRD. Ngoài ra, Toyota Rush 2018 còn được trang bị gương chiếu hậu gập điện kèm xi-nhan led, bộ vành 16 inch và tùy chọn 17 inch dạng 5 chấu kép hình kim đồng hồ.

Nội thất xe Toyota Rush 2018 - Ngôn ngữ thiết kế thông minh, tinh tế đến từng góc độ để người lái và hành khách được tận hưởng cảm giác thoải mái tối đa.

Sở hữu chiều dài cơ sở 2695 mm, Toyota Rush 2018 ngắn hơn so với một chiếc SUV tiêu chuẩn, nhưng lối bố trí khoa học, tối giản giúp cho mẫu xe này vẫn duy trì được một trải nghiệm rộng rãi cho hành khách. Táp lô đối xứng với lối phối màu đen trắng hài hòa, trẻ trung cùng cụm điều khiển trung tâm dạng thác đổ mang đến cảm giác bề thế. Một số chi tiết sang trọng đáng chú ý là tay nắm cửa trong được mạ crom, giúp nâng tầm trải nghiệm cho xe.

Toyota Rush sở hữu tay lái 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển âm thanh với chế độ rảnh tay nhận cuộc gọi đến và chỉnh tay 2 hướng quen thuộc. Ngoài ra còn có gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày/ đêm cùng cụm đồng hồ dạng high color, có màn hình hiển thị đa thông tin hiện đại, cung cấp thông số một cách trực quan, hữu ích cho người lái.

Nội thất tinh tế, tiện nghi bậc nhất

Xe 7 chỗ Toyota Rush 2018 S 1.5AT sở hữu mức tiện nghi được đánh giá rất cao, ấn tượng với hệ thống điều hoà tự động hiện đại, có cửa gió cho hàng ghế sau giúp khoang cabin luôn thoáng mát, dễ chịu, đảm bảo một hành trình trải nghiệm tuyệt vời cho hành khách. Chưa kể đến là hệ thống âm thanh bao gồm dàn DVD, với 8 loa cho chất lượng âm thanh vòng khá tốt cùng với các kết nối AUX/ USB và Bluetooth với nguồn nhạc đa dạng, có tính giải trí cao, được nhiều hành khách thích thú.

Toyota Rush S 1.5AT 2018 tự tin vượt mọi địa hình với khoảng sáng gầm xe lên đến 220 mm, nổi bật nhất trong phân khúc và mang đến sự tự tin cho chủ nhân khi cầm lái trong những điều kiện mặt đường khác nhau. Bán kính quay vòng tối thiểu 5.2 m cũng là một lợi thế giúp cho Toyota Rush di chuyển linh hoạt trong nội đô.

Đáng chú ý, Rush sử dụng bộ mâm đúc 17 inch với cỡ lốp 215/60R17 dày dạn với bề mặt bám đường rất tốt. Ngoài ra, bộ phanh trước/ sau là dạng đĩa/ tang trống quen thuộc, giúp người lái tự tin làm chủ tốc độ.

     

Rush S 1.5AT

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C)

mm x mm x mm

4435 x 1695 x 1705

  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) mm x mm x mm 2490 x 1415 x 1195
 

Chiều dài cơ sở

mm

2685

 

Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)

mm 1445/1460
 

Khoảng sáng gầm xe

mm

220
  Góc thoát (Trước/Sau) độ/degree 31.0/26.5
 

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5,2

 

Trọng lượng không tải

kg

1290

 

Trọng lượng toàn tải

kg

1870

  Dung tích bình nhiên liệu L 45
 
Dung tích khoang hành lý
L 899

Động cơ

Loại động cơ

 

2NR-VE (1.5L)

  Số xy lanh   4
  Bố trí xy lanh   Thẳng hàng/In line
 

Dung tích xy lanh 

cc

1496

  Tỷ số nén   11,5
  Hệ thống nhiên liệu   Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu   Xăng/Petrol
 

Công suất tối đa

kW (Mã lực) @ vòng / phút

(76)/102 @ 6300

 

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

134 @ 4200
  Tốc độ tối đa   160
  Tiêu chuẩn khí thải   Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động   Không có/Without
Chế độ lái     Không có/Without

Hệ thống truyền động

   

Dẫn động cầu sau/RWD

Hộp số

   

Số tự động 4 cấp/4AT

Hệ thống treo

Trước

  MacPherson Strut
 

Sau

 

Phụ thuộc đa liên kết

Hệ thống lái Trợ lực tay lái   Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)   Không có/Without

Vành & Lốp xe

Loại vành

 

Mâm đúc/Alloy

 

Kích thước lốp

 

215/60R17

  Lốp dự phòng   Mâm đúc/Alloy

Phanh

Trước

  Đĩa tản nhiệt 16"/Ventilated disc 16"
 

Sau

 

Tang trống/Drum

Tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

lít / 100km

8,2
 

Ngoài đô thị

lít / 100km

5,8

 

Kết hợp

lít / 100km

6,7
   

Rush S 1.5AT

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

 Đèn chiếu gần

LED

   Đèn chiếu xa

LED

 

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không có/Without

 

Hệ thống rửa đèn

Không có/Without

 

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Có/With

  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
 

Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động

Không có/Without

  Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
 

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Không có/Without

Cụm đèn sau

 

LED

Đèn báo phanh trên cao

 

LED

Đèn sương mù

Trước

Có/With

 

Sau

Không có/Without

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Có/With

 

Chức năng gập điện

Có/With

 

Tích hợp đèn báo rẽ

Có/With

  Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without
 

Màu

Cùng màu thân xe/Body Color

  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
 

Bộ nhớ vị trí

Không có/Without

 

Chức năng sấy gương

Không có/Without

 

Chức năng chống bám nước

Không có/Without

 

Chức năng chống chói tự động

Không có/Without

Gạt mưa 

Trước

Gián đoạn/intermittent

  Sau Gián đoạn/intermittent

Chức năng sấy kính sau

  Có/With

Ăng ten

 

Vây cá/Sharkfin

Tay nắm cửa ngoài

 

Cùng màu thân xe, có nút bấm/Colored w/ switch

Bộ quây xe thể thao   Không có/Without
Cản xe Trước Cùng màu thân xe/Colored
  Sau Đen/Black
Lưới tản nhiệt Trước Mạ chrome/Chrome

Cánh hướng gió nóc xe

 

Có/With

Chắn bùn

 

Không có/Without

Ống xả kép

 

Không có/Without

Thanh đỡ nóc xe  

Có/With

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

3 chấu/3-spoke

 

Chất liệu

Bọc da/Leather

 

Nút bấm điều khiển tích hợp

Âm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel

 

Điều chỉnh

Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt

 

Lẫy chuyển số

Không có/Without

 

Bộ nhớ vị trí

Không có/Without

Gương chiếu hậu trong

 

2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tay nắm cửa trong

 

Mạ chrome/ Chrome

Cụm đồng hồ 

Loại đồng hồ

Analog

 

Đèn báo chế độ Eco

Có/With

 

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Có/With

 

Chức năng báo vị trí cần số

Có/With

 

Màn hình hiển thị đa thông tin

LCD

Cửa sổ trời

 

Không có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghế

 

Nỉ/Fabric

Ghế trước

Loại ghế

Thường/Normal

 

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual

 

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual

 

Bộ nhớ vị trí

Không có/Without

 

Chức năng thông gió

Không có/Without

 

Chức năng sưởi

Không có/Without

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

Gập thẳng 60:40 1 chạm/Tumble 60:40 1 touch

 

Hàng ghế thứ ba

50:50 gập thẳng, 50:50 tumble

 

Hàng ghế thứ bốn

Không có/Without

  Hàng ghế thứ năm

Không có/Without

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau

 

Không có/Without

Rèm che nắng cửa sau

 

Không có/Without

Hệ thống điều hòa

Trước

Tự động/auto

Cửa gió sau

 

Có/With

Hệ thống âm thanh

 

 
 

Đầu đĩa

DVD 7"
 

Số loa

8

 

Cổng kết nối AUX

Có/With

 

Cổng kết nối USB

Có/With

 

Kết nối Bluetooth

Có/With

 

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói

Không có/Without

 

Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau

Không có/Without

  Kết nối wifi Có/With
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh Có/With
  Kết nối HDMI Có/With

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

 

Có/With

Khóa cửa điện

 

Có/With

Chức năng khóa cửa từ xa

 

Có/With

Phanh tay điện tử

 

Cửa sổ điều chỉnh điện

 

Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection

Cốp điều khiển điện   Không có/Without
Hệ thống sạc không dây   Không có/Without

Hệ thống điều khiển hành trình

 

Không có/Without

AN NINH
Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

Có/With

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

 

Có/With

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

 

Có/With

Hệ thống ổn định thân xe

 

Có/With

Hệ thống kiểm soát lực kéo

 

Có/With

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

 

Có/With

Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Không có/Without

Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình

 

Không có/Without

Hệ thống thích nghi địa hình

 

Không có/Without

Đèn báo phanh khẩn cấp

 

Có/With

Camera lùi

 

Có/With

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

 

 

 

Sau

2

 

Góc trước

0

 

Góc sau

0

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Có/With

 

Túi khí bên hông phía trước

Có/With

 

Túi khí rèm

Có/With

 

Túi khí bên hông phía sau

Không có/Without

 

Túi khí đầu gối người lái

Không có/Without

  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without

Dây đai an toàn

Trước

3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7

Cụm đèn sau xe Toyota Rush S 1.5AT

Cụm đèn trước xe Toyota Rush S 1.5AT

Đầu xe Toyota Rush S 1.5AT

Đèn sương mù xe Toyota Rush S 1.5AT

Đuôi xe Toyota Rush S 1.5AT

Gương chiếu hậu xe Toyota Rush S 1.5AT

Mâm xe Toyota Rush S 1.5AT

Hàng ghế ngồi xe Toyota Rush S 1.5AT

Cụm đồng hồ xe Toyota Rush S 1.5AT

Hệ thống điều hòa xe Toyota Rush S 1.5AT

Khu vực điều khiển âm thanh, điều hòa xe Toyota Rush S 1.5AT

Khoang hành lý xe Toyota Rush S 1.5AT

Mâm xe Toyota Rush S 1.5AT

Tay lái xe Toyota Rush S 1.5AT 

RUSH S 1.5AT
RUSH S 1.5AT
Giá 668.000.000
Toyota Rush
Catalog Toyota Rush
Tải Catalog

*Chú ý :

Nếu máy tính của bạn chưa có chương trình đọc file .pdf hãy click vào nút bên dưới để tài về và cài đặt

Tải Adobe PDF
Xe liên quan
Toyota Hilux
Năm : 2018, Nước sản xuất : Thái Lan
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh
Toyota Wigo
Năm : 2018, Nước sản xuất : Indonesia
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh
Toyota Yaris
Năm : 2018, Nước sản xuất : Thái Lan
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh
Toyota Fortuner
Năm : 2018, Nước sản xuất : Indo
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh