Video giới thiệu
Tư vấn bán hàng - 0971.54.2222
Màu sắc
Bạc
Cam
Đen
Đỏ
Trắng
Xám

Wigo G 1.2 AT giá: 405.000.000đ

Wigo G 1.2 MT giá: 345.000.000đ

Đánh giá xe Wigo 2018 – “Tân binh” của đại gia đình Toyota là mẫu xe thuộc phân khúc Hatchback hạng A. Xe Toyota Wigo 2018 được ưa chuộng và phổ biến tại các nước Đông Nam Á. Nhờ vào lợi thế thương hiệu và nguồn gốc nhập khẩu từ Quốc đảo Indonesia, Toyota Wigo mới được đánh giá là đối thủ cạnh tranh đáng gờm của các dòng xe khác trong cùng phân khúc. Tại Việt Nam, mẫu xe này được Hãng xe Nhật Bản phân phối với 2 phiên bản chính: xe Wigo 2018 số sàn 1.2MT và xe Toyota Wigo số tự động 1.2 AT. Sở hữu thiết kế nhỏ gọn với tỉ lệ kích thước lần lượt là 3660 x 1600 x 1520 mm, mẫu mini hatchback này là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai đang có nhu cầu tìm kiếm phương tiện di chuyển hằng ngày trong đường phố đông đúc, chật hẹp. Mẫu mini hatchback này sở hữu khả năng vận hành bền bỉ nhờ được trang bị động cơ 4 xy lanh, dung tích 1.2L cho công suất 87 mã lực, đi kèm hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số tự động 4 cấp. Bên cạnh thiết kế tiện dụng, vận hành bền bỉ, khả năng tiết kiệm nhiên liệu ổn và kiểu dáng năng động, giá thành hợp lí và hấp dẫn chính là thế mạnh khác của mẫu xe này. Mức giá mà Hãng xe Toyota áp dụng cho dòng xe này đánh trúng tâm lý nhóm khách hàng trẻ có nhu cầu mua ô tô nhưng khả năng tài chính khá hạn hẹp. Không những thế, giá xe Toyota Wigo 2018 luôn được thị trường và khách hàng dành cho sự ưu ái và tin tưởng tuyệt đối, bằng chứng là doanh số bán xe Toyota Vios tại Việt Nam luôn luôn dẫn đầu trong suốt một thời gian dài, không những trong cùng phân khúc mà còn trong toàn thị trường xe ô tô tại Việt Nam.

Trong khuôn khổ sự kiện Triển lãm Ô tô Việt Nam 2017 (VMS 2017), Toyota Việt Nam (TMV) đã cho ra mắt mẫu xe hoàn toàn mới là Toyota Wigo.

 

Toyota Wigo lần đầu tiên ra mắt năn 2012 hướng tới những khách hàng trẻ tuổi mong muốn sở hữu một chiếc xe vừa túi tiền, an toàn và tiết kiệm nhiên liệu.

Wigo có chiều dài 3600mm, rộng 1600mm và cao 1520mm, ngoại hình xe Wigo được thiết kế sắc sảo và thời thượng với đèn trước dạng bóng chiếu, tích hợp dải đèn LED định vị ban ngày, đèn sương mù nối liền cản trước, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ.

 

Wigo 2017 sở hữu nội thất với khoảng rộng để chân và khoảng trần xe rộng nhất phân khúc, mang đến cho người ngồi cảm giác thoải mái, tận hưởng từng chuyến đi. Các chi tiết bên trong nội thất trong xe được làm từ nhựa cứng và nỉ mang đến sự thoải mái thân thiện.

 

Wigo có chiều dài 3600mm, rộng 1600mm và cao 1520mm, ngoại hình xe Wigo được thiết kế sắc sảo và thời thượng với đèn trước dạng bóng chiếu, tích hợp dải đèn LED định vị ban ngày, đèn sương mù nối liền cản trước, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ.Xe sở hữu động cơ 3NR-VE, 3 xi lanh, 12 van phun xăng điện tử, dung tích 1.2 lít. Bộ máy này giúp xe đạt được 87 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút và đạt mô-men xoắn cực đại 108 Nm tại 4200 vòng/phút, mang đến khả năng vận hành vừa mạnh mẽ lại tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.Trang bị an toàn theo xe gồm có dây đai an toàn 3 điểm cho cả 5 vị trí ngồi và 2 túi khí trước. Chỉ có bản trang bị cao cấp của dòng xe này được cung cấp hệ thống chống bó cứng phanh ABS tiêu chuẩn

 

Wigo chính thức được bán ra vào đầu năm 2018 với giá bán ước chừng khoảng 300-400 triệu đồng tùy từng phiên bản. 

TMV hiện không đưa ra giá bán chính thức cho mẫu xe giá rẻ này. Tuy nhiên, TMV cho biết, Wigo sẽ được nhập khẩu trực tiếp từ 1 nước Đông Nam Á và rất có thể là Indonesia. Giá bán Wigo tại Indonesia là 240 triệu đồng.

 

Tại Việt Nam,Toyota mang đến 2 phiên bản: số sàn 5 cấp và số tự động 4 cấp đi kèm 6 màu ngoại thất: Đen,Xám,Cam,Đỏ,Bạc,Trắng.

Để biết thêm thông tin chi tiết và liên hệ đặt hàng giá tốt nhất xin quý khách vui lòng liên hệ:

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách!

     

Wigo G 1.2AT

Wigo G 1.2MT
 ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
 Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C)

mm x mm x mm 3660 x 1600 x 1520
 

Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C)

mm x mm x mm 1940 x 1365 x 1235
  Chiều dài cơ sở mm 2455
  Chiều rộng cơ sở( trước/sau) mm 1410/1405
  Khoảng sáng gầm xe mm 160
  Góc thoát(Trước/Sau)  độ/degree N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu m 4,7
  Trọng lượng không tải kg 890 870
  Trọng lượng toàn tải kg 1290
  Dung tích bình nhiên liệu L 33
 Động cơ Loại động cơ   3NR-VE (1.2L)
  Số xy lanh   4
  Bố trí xy lanh   Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh cc 1197
  Tỉ số nén   11,5
  Hệ thống nhiên liệu   Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu   Xăng/Petrol
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng / phút (64)/86@6000
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 107 / 4200
  Tiêu chuẩn khí thải   Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động   Không có/Without
 Chế độ lái     Không có/Without
 Hệ thống truyền động     Dẫn động cầu trước/FWD
 Hộp số     Số tự động 4 cấp/4AT Số sàn 5 cấp/5MT
 Hệ thống treo Trước    McPherson
  Sau   Phụ thuộc/Dầm xoắn
 Hệ thống lái Trợ lực tay lái   Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)    Không có/Without
 Vành & Lốp xe Loại vành   Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp   175/65R14
  Lốp dự phòng   Thép/Steel
 Phanh Trước   Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
  Sau   Tang trống/Drum
 Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
6.87
6.8
  Ngoài đô thị lít / 100km 4.36 4.21
  Kết hợp lít / 100km 5.3 5.16
      Wigo G 1.2 AT Wigo G 1.2MT
Ngoại Thất Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen projector Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen projector
    Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen reflector Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen reflector
    Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without Không có/Without
    Hệ thống rửa đèn Không có/Without Không có/Without
    Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without Không có/Without
    Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With Có/With
    Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without Không có/Without
    Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without Không có/Without
    Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without Không có/Without
  Cụm đèn sau   LED LED
  Đèn báo phanh trên cao   LED LED
  Đèn sương mù Trước Có/With Có/With
    Sau Không có/Without Không có/Without
  Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With Có/With
    Chức năng gập điện Không có/Without Không có/Without
    Tích hợp đèn báo rẽ Có/With Có/With
    Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without Không có/Without
    Màu Cùng màu thân xe/Body color Cùng màu thân xe/Body color
    Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without Không có/Without
    Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without
    Chức năng sấy gương Không có/Without Không có/Without
    Chức năng chống bám nước Không có/Without Không có/Without
    Chức năng chống chói tự động Không có/Without Không có/Without
  Gạt mưa Trước Gián đoạn/intermittent Gián đoạn/intermittent
    Sau Gián đoạn/intermittent Gián đoạn/intermittent
  Chức năng sấy kính sau   Có/With Có/With
  Ăng ten   Dạng thường/Piller Dạng thường/Piller
  Tay nắm cửa ngoài   Cùng màu thân xe/Body color Cùng màu thân xe/Body color
  Bộ quây xe thể thao   Không có/Without Không có/Without
  Cản xe Trước Cùng màu thân xe/Colored Cùng màu thân xe/Colored
    Sau Cùng màu thân xe/Colored Cùng màu thân xe/Colored
  Lưới tản nhiệt Trước Mạ/Plating Mạ/Plating
  Chắn bùn   Không có/Without Không có/Without
  Ống xả kép   Không có/Without Không có/Without
  Cánh hướng gió nóc xe   Có/With Có/With
  Thanh đỡ nóc xe   Không có/Without Không có/Without
Nội Thất        
  Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke 3 chấu/3-spoke
    Chất liệu Urethane Urethane
    Nút bấm điều khiển tích hợp Âm thanh/Audio Âm thanh/Audio
    Điều chỉnh Không có/Without Không có/Without
    Lẫy chuyển số Không có/Without Không có/Without
    Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without
  Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm/Day & night 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
  Tay nắm cửa trong   Mạ/Plating Mạ/Plating
  Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Analog
    Đèn báo chế độ Eco Có/With Có/With
    Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không có/Without Không có/Without
    Chức năng báo vị trí cần số Có/With Không có/Without
    Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With Có/With
  Cửa sổ trời   Không có/Without Không có/Without
Ghế        
  Chất liệu bọc ghế   Nỉ/Fabric Nỉ/Fabric
  Ghế trước Loại ghế Thường/Normal Thường/Normal
    Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
    Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
    Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without
    Chức năng thông gió Không có/Without Không có/Without
    Chức năng sưởi Không có/Without Không có/Without
  Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế/Fold Gập lưng ghế/Fold
    Hàng ghế thứ ba Không có/Without Không có/Without
    Hàng ghế thứ bốn Không có/Without Không có/Without
    Hàng ghế thứ năm Không có/Without Không có/Without
Tiện nghi Rèm che nắng kính sau   Không có/Without Không có/Without
  Rèm che nắng cửa sau   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay/Manual Chỉnh tay/Manual
  Cửa gió sau   Không có/Without Không có/Without
  Hộp làm mát   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 7" CD
    Số loa 4 4
    Cổng kết nối AUX Có/With Có/With
    Cổng kết nối USB Có/With Có/With
    Kết nối Bluetooth Có/With Có/With
    Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without Không có/Without
    Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without Không có/Without
    Kết nối wifi Có/With Không có/Without
    Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With  
    Kết nối điện thoại thông minh Có/With Không có/Without
    Kết nối HDMI Có/With Không có/Without
  Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Không có/Without Không có/Without
  Khóa cửa điện   Có/With Có/With
  Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With Có/With
  Cửa sổ điều chỉnh điện   Có, tự động xuống ghế lái/With, Driver auto down Có, tự động xuống ghế lái/With, Driver auto down
  Cốp điều khiển điện   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống sạc không dây   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống điều khiển hành trình   Không có/Without Không có/Without
An ninh        
  Hệ thống báo động   Có/With Có/With
  Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With Có/With
         
An toàn chủ động        
  Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With Có/With
  Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống ổn định thân xe   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống kiểm soát lực kéo   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống thích nghi địa hình   Không có/Without Không có/Without
  Đèn báo phanh khẩn cấp   Không có/Without Không có/Without
  Camera lùi   Không có/Without Không có/Without
  Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau 2 2
    Góc trước 0 0
    Góc sau 0 0
An toàn bị động        
  Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With Có/With
    Túi khí bên hông phía trước Không có/Without Không có/Without
    Túi khí rèm Không có/Without Không có/Without
    Túi khí bên hông phía sau Không có/Without Không có/Without
    Túi khí đầu gối người lái Không có/Without Không có/Without
    Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without Không có/Without
  Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5

NGOẠI THẤT XE TOYOTA WIGO 2018

Theo đánh giá xe Wigo 2018 thế hệ hoàn toàn mới đã thực sự đánh dấu sự lột xác ngoạn mục của Hãng xe Nhật trong xu hướng thiết kế. Toyota chính thức thoát khỏi những khuôn mẫu truyền thống, rập khuôn. Với mục tiêu "khai thác" thị trường khách hàng trẻ tuổi đầy tiềm năng tại Việt Nam, Toyota Wigo được thiết kế theo xu hướng hoàn toàn mới, bứt phá ngoạn mục với phong cách năng động, mạnh mẽ, khoẻ khoắn và thể thao. Không chỉ sở hữu thiết kế ngoại thất nhỏ gọn và năng động,Toyota Wigo còn gây ấn tượng với cản trước xe được vuốt mỏng cá tính, độc đáo. Lưới tản nhiệt màu đen to bản hình lục giác được hạ thấp trọng tâm thể hiện rõ nét đặc trưng, đồng bộ trong lối thiết kế của Hãng xe Nhật Bản trên các mẫu xe thông dụng của hãng thời gian gần đây. Cụm đèn Halogen dạng bóng chiếu sắc nét được thiết kế tinh tế khi đặt ngay phí trên dàn đèn sương mù tiện lợi. Không chỉ vậy, Toyota Wigo còn có thiết kế thân xe nổi bật, thu hút với các đường dập nổi sống động. Đuôi xe với thiết kế vuông vức, góc cạnh chính là bộ phận thể hiện rõ nhất phong cách thể thao, khỏe khoắn mà Toyota mong muốn phát triển cho dòng xe Wigo.

 

    

NỘI THẤT XE TOYOTA WIGO 2018

Không gian nội thất của Toyota Wigo 2018 tuy không quá rộng rãi nhưng vẫn đảm bảo vẫn mang đến cảm giác dễ chịu cho người lái và hành khách nhờ vào khoảng không gian để chân vừa vặn. Đồng thời, sự kết hợp màu sắc hài hòa và lựa chọn vật liệu cấu tạo phù hợp khiến khoang nội thất của Toyota Wigo trở nên sang trọng hơn và tinh tế hơn.Tất cả sự trau chuốt và tỉ mỉ đều được thể hiện trên từng chi tiết của nội thất xe Toyota Wigo mới. Bảng táp lô hút mắt với tone màu đen sang trọng, quyền lực. Hay bảng điều khiển trung tâm bố trí gọn gàng với các nút bấm được sắp xếp độc đáo. Tuy đơn giản nhưng đây thực sự là những chi tiết thiết kế "đắt giá" cho không gian nội thất của mẫu mini hatchback giá rẻ này. Với thiết kế thống nhất và toàn diện trên tổng thể, Toyota Wigo 2018 phiên bản hoàn toàn mới thực sự đã khẳng định được sự đột phá trong thiết kế không gian nội thất.

 

Wigo G 1.2 AT
Wigo G 1.2 AT
Giá 405.000.000
Wigo G 1.2 MT
Wigo G 1.2 MT
Giá 345.000.000
Toyota Wigo
Catalog Toyota Wigo
Tải Catalog

*Chú ý :

Nếu máy tính của bạn chưa có chương trình đọc file .pdf hãy click vào nút bên dưới để tài về và cài đặt

Tải Adobe PDF
Xe liên quan
Toyota Hilux
Năm : 2018, Nước sản xuất : Thái Lan
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh
Toyota Yaris
Năm : 2018, Nước sản xuất : Thái Lan
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh
Toyota Fortuner
Năm : 2018, Nước sản xuất : Indo
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh
Land Cruiser Prado
Năm : 2018, Nước sản xuất : Nhật Bản
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh