Video giới thiệu
Tư vấn bán hàng - 0971.54.2222
Màu sắc
Bạc
Cam
Đen
Đỏ
Trắng
Xám

Wigo G 1.2 AT giá: 405.000.000đ

Wigo G 1.2 MT giá: 345.000.000đ

Toyota Wigo từ 345 triệu tại Việt Nam

Toyota Wigo 2018 sở hữu thế mạnh là thiết kế nhỏ gọn, trang bị tiện nghi vừa đủ, khả năng vận hành êm ái và rất tiết kiệm nhiên liệu. Đây sẽ là sự lựa chọn hàng đầu trong phân khúc Compact hạng A.

Với mức giá chưa tới 500 triệu đồng sau khi hoàn thành đăng kí đăng kiểm ra biển trắng, phân khúc Compact hạng A tại Việt Nam luôn nhận được rất nhiều sự quan tâm của người tiêu dùng, đặc biệt là những người lần đầu mua xe, các đơn vị kinh doanh dịch vụ, … Trong thời gian qua, việc có thêm sự xuất hiện của Toyota Wigo 2018 càng khiến phân khúc này sôi động hơn bao giờ hết.

 

 

Ở Việt Nam, những mẫu xe của Toyota luôn nhận được sự quan tâm rất lớn của người tiêu dùng, đặc biệt là những mẫu xe giá rẻ phổ thông. Wigo hoàn toàn mới đánh vào đúng tâm lý của người tiêu dùng khi muốn sở hữu một mẫu xe giá rẻ, mới lạ, bền bỉ và khả năng vận hành êm ái. Với 2 phiên bản gồm số sàn và số tự động, Wigo sẽ đánh chiếm ở cả 2 nhóm khách hàng gồm các công ty, cá nhân chạy xe dịch vụ và khách hàng mua xe đi lại hàng ngày.

 

Wigo có gì hấp dẫn?

Chính thức ra mắt tại Việt Nam, Toyota kỳ vọng sẽ bán được 800 xe Wigo/tháng, có nghĩa chỉ bằng một nửa doanh số hiện tại của Hyundai Grand i10 và tương đương với đối thủ Kia Morning. Với mức giá được cho là hợp lý, Toyota Wigo hoàn toàn có thể đạt được doanh số này thậm chí còn lớn hơn nếu như lượng xe nhập về ổn định.

Wigo có hai phiên bản bao gồm AT và MT đi kèm giá bán 345 và 405 triệu đồng. Wigo sở hữu chiều dài x rộng x cao lần lượt là 3.660 x 1.600 x 1.520 mm, chiều dài trục cơ sở 2.455 mm, bán kính vòng qua 4.700 mm. Dung tích bình xăng 33 lít. Thiết kế ngoại thất khá ngầu với cụm lưới tản nhiệt to bản, đèn pha halogen, đèn định vị LED trên cả 2 bản.
 

Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn xi-nhan báo rẽ. Kính sau tích hợp chức năng sấy. Mâm xe hợp kim thiết kế thể thao kích thước 14 inch đi kèm lốp 175/65. Phanh đĩa phía trước trong khi phanh tang trống phía sau.  Đặc biệt khách hàng thanh toán và nhận xe Wigo AT trong năm 2018 còn được tặng bộ phụ kiện TRD, lắp đặt miễn phí tại các đại lý của Toyota

 

 

Ở bên trong, Toyota Wigo 2018 sở hữu những trang bị tiện nghi đơn giản và phù hợp nhất cho một mẫu xe nhỏ giá rẻ. Cả 2 phiên bản đều có nội thất bọc nỉ. Phiên bản AT hiện đại hơn với màn hình cảm ứng trong khi bản MT chỉ là loại LCD nhỏ. Những chức năng kết nối cơ bản bao gồm Bluetooth (AT), USB, AUX, Wifi (AT), HDMI (AT), đầu đĩa DVD 7’’ trên bản AT và CD trên bản MT. Hệ thống âm thanh 4 loa. Hệ thống điều hoà chỉnh tay.

Nhìn chung, Toyota Wigo 2018 sở hữu ngoại hình mới lạ, dễ nhìn và năng động đủ để khách hàng thích ngay từ cái nhìn đầu tiên. Những trang bị tiêu chuẩn đi theo cũng ở mức vừa đủ, phù hợp với tầm tiền và phân khúc của mình. Như nhiều người thường nói vui, càng ít trang bị, càng ít hỏng hóc không đáng có, càng tiết kiệm cho người dùng.

Toyota Wigo vận hành thế nào?

Với phân khúc Compact hạng A, tiêu chí vận hành không hẳn là một vấn đề quá quan trọng. Thật khó để đòi hỏi một chiếc xe nhỏ, động cơ nhỏ phải vận hành mạnh mẽ, êm ái hết sức hay yên tĩnh như một chiếc xe sang. Tuy nhiên với Toyota Wigo 2018, phần nào tôi cũng cảm thấy hài lòng với một số tiêu chí nhất định.
 

Wigo được trang bị khối động cơ 1.2L, sản sinh công suất tối đa 86 mã lực tại 6.000 v/p, mô-men xoắn cực đại 107 Nm tại 4.200 V/p. Đi kèm với đó là hộp số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp. Chiếc mà tôi cầm lái thuộc phiên bản số tự động 4 cấp.

Phiên bản AT có trọng lượng không tải khoảng 890kg, cộng thêm tải hai người là khoảng 1,03 tấn vẫn vận khá khá nhẹ nhàng trong phố. Hộp số 4 cấp của Wigo chuyển khá mượt mà giúp tôi không có nhiều cảm giác bị hụt chân ga mỗi khi cần tăng tốc.
 

Ở dải tốc độ 30 – 50 km, khả năng cách âm của xe là khá ấn tượng. không có nhiều tiếng lốp ma sát với mặt đường lọt vào trong khoang cabin. Hệ thống treo hoạt động ổn định cũng giúp người ngồi bên trong có cảm giác êm ái. Ngoài ra cũng phải kể đến khung gầm chắc chắn giúp tôi yên tâm hơn ở những pha vào cua.

Khi xe di chuyển qua những gờ giảm tốc, hoặc đường xấu nhiều ổ gà, sỏi đá, ngồi tại khoang hành khách phía sau tiếng ồn khá khó chịu. Tuy nhiên, những mẫu xe cỡ nhỏ đặc biệt là Compact hạng A, đây dường như là căn bệnh chung.
Rời khỏi thành phố, tiến về cao tốc Hà Nội – Ninh Bình, Tốc độ tối đa cho phép là 100 km/h, nhiều chỗ là 120 km/h. Thế nhưng, với một mẫu xe cỡ nhỏ như Wigo, tôi rất ít khi di chuyển với tốc độ tối đa mà thường giữ tốc độ khoảng 80 – 90 km/h nhằm đảm bảo an toàn. Vượt qua con số 80 km/h, tiếng ồn do lốp ma sát với mặt đường vọng vào bên trong khoang cabin lớn hơn khá nhiều, ngoài ra cũng có thêm chút tiếng gió. Tuy nhiên, tất cả vẫn dừng lại ở mức chấp nhận được và cũng vì đây chỉ là một mẫu xe nhỏ giá rẻ thế nên không thể đòi hỏi quá nhiều được.
 

Tay lái trợ lực dầu trên Wigo khi di chuyển nhanh nặng hơn đôi chút so với bình thường. Phản ứng giữa vô-lăng và trục bánh khá nhanh giúp tôi có thể đưa xe di chuyển đúng với ý của mình hơn. Chỉ hơi đáng tiếc, vòng tròn nắm tay làm khá nhỏ tạo cảm giác không được thoải mái khi di chuyển đường dài.

Với hầu hết những mẫu xe của Toyota, hệ thống điều hoà luôn là một trang bị làm hài lòng khách hàng nhất, và Wigo cũng không phải ngoại lệ. Hệ thống điều hoà chỉnh tay trên mẫu xe này hoạt động hiệu quả giúp cả hành khách khoang trước và sau đều có cảm giác dễ chịu mặc dù di chuyển trong những ngày nắng oi bức mùa hè miền Bắc.


Với một mẫu xe nhỏ như Toyota Wigo 2018, chúng tôi cũng không thể đánh giá cũng như đòi hỏi quá nhiều về mọi mặt. Tuy nhiên, sau một vài ngày cầm lái và trải nghiệm xe, tôi vẫn cảm nhận được đây là mẫu xe nhỏ giá rẻ đáng sở hữu rất hiện nay. Những mẫu xe của Toyota vốn nổi tiếng với sự bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và Wigo chắc chắn cũng không phải là ngoại lệ.

Đặc biệt, đối với mẫu xe Wigo phiên bản 1.2 AT, khách hàng mua xe và thanh toán đầy đủ trong năm 2018 sẽ được tặng bộ phụ kiện thể thao TRD, lắp đặt miễn phí tại Đại lý/Chi nhánh Toyota Việt Nam trên toàn quốc.


Để biết thêm thông tin chi tiết và liên hệ đặt hàng giá tốt nhất xin quý khách vui lòng liên hệ:Tại Việt Nam,Toyota mang đến 2 phiên bản: số sàn 5 cấp và số tự động 4 cấp đi kèm 6 màu ngoại thất: Đen,Xám,Cam,Đỏ,Bạc,Trắng.

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách!

     

Wigo G 1.2AT

Wigo G 1.2MT
 ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
 Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C)

mm x mm x mm 3660 x 1600 x 1520
 

Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C)

mm x mm x mm 1940 x 1365 x 1235
  Chiều dài cơ sở mm 2455
  Chiều rộng cơ sở( trước/sau) mm 1410/1405
  Khoảng sáng gầm xe mm 160
  Góc thoát(Trước/Sau)  độ/degree N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu m 4,7
  Trọng lượng không tải kg 890 870
  Trọng lượng toàn tải kg 1290
  Dung tích bình nhiên liệu L 33
 Động cơ Loại động cơ   3NR-VE (1.2L)
  Số xy lanh   4
  Bố trí xy lanh   Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh cc 1197
  Tỉ số nén   11,5
  Hệ thống nhiên liệu   Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu   Xăng/Petrol
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng / phút (64)/86@6000
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 107 / 4200
  Tiêu chuẩn khí thải   Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động   Không có/Without
 Chế độ lái     Không có/Without
 Hệ thống truyền động     Dẫn động cầu trước/FWD
 Hộp số     Số tự động 4 cấp/4AT Số sàn 5 cấp/5MT
 Hệ thống treo Trước    McPherson
  Sau   Phụ thuộc/Dầm xoắn
 Hệ thống lái Trợ lực tay lái   Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)    Không có/Without
 Vành & Lốp xe Loại vành   Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp   175/65R14
  Lốp dự phòng   Thép/Steel
 Phanh Trước   Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
  Sau   Tang trống/Drum
 Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
6.87
6.8
  Ngoài đô thị lít / 100km 4.36 4.21
  Kết hợp lít / 100km 5.3 5.16
      Wigo G 1.2 AT Wigo G 1.2MT
Ngoại Thất Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen projector Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen projector
    Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen reflector Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen reflector
    Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without Không có/Without
    Hệ thống rửa đèn Không có/Without Không có/Without
    Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without Không có/Without
    Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With Có/With
    Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without Không có/Without
    Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without Không có/Without
    Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without Không có/Without
  Cụm đèn sau   LED LED
  Đèn báo phanh trên cao   LED LED
  Đèn sương mù Trước Có/With Có/With
    Sau Không có/Without Không có/Without
  Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With Có/With
    Chức năng gập điện Không có/Without Không có/Without
    Tích hợp đèn báo rẽ Có/With Có/With
    Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without Không có/Without
    Màu Cùng màu thân xe/Body color Cùng màu thân xe/Body color
    Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without Không có/Without
    Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without
    Chức năng sấy gương Không có/Without Không có/Without
    Chức năng chống bám nước Không có/Without Không có/Without
    Chức năng chống chói tự động Không có/Without Không có/Without
  Gạt mưa Trước Gián đoạn/intermittent Gián đoạn/intermittent
    Sau Gián đoạn/intermittent Gián đoạn/intermittent
  Chức năng sấy kính sau   Có/With Có/With
  Ăng ten   Dạng thường/Piller Dạng thường/Piller
  Tay nắm cửa ngoài   Cùng màu thân xe/Body color Cùng màu thân xe/Body color
  Bộ quây xe thể thao   Không có/Without Không có/Without
  Cản xe Trước Cùng màu thân xe/Colored Cùng màu thân xe/Colored
    Sau Cùng màu thân xe/Colored Cùng màu thân xe/Colored
  Lưới tản nhiệt Trước Mạ/Plating Mạ/Plating
  Chắn bùn   Không có/Without Không có/Without
  Ống xả kép   Không có/Without Không có/Without
  Cánh hướng gió nóc xe   Có/With Có/With
  Thanh đỡ nóc xe   Không có/Without Không có/Without
Nội Thất        
  Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke 3 chấu/3-spoke
    Chất liệu Urethane Urethane
    Nút bấm điều khiển tích hợp Âm thanh/Audio Âm thanh/Audio
    Điều chỉnh Không có/Without Không có/Without
    Lẫy chuyển số Không có/Without Không có/Without
    Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without
  Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm/Day & night 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
  Tay nắm cửa trong   Mạ/Plating Mạ/Plating
  Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Analog
    Đèn báo chế độ Eco Có/With Có/With
    Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không có/Without Không có/Without
    Chức năng báo vị trí cần số Có/With Không có/Without
    Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With Có/With
  Cửa sổ trời   Không có/Without Không có/Without
Ghế        
  Chất liệu bọc ghế   Nỉ/Fabric Nỉ/Fabric
  Ghế trước Loại ghế Thường/Normal Thường/Normal
    Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
    Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
    Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without
    Chức năng thông gió Không có/Without Không có/Without
    Chức năng sưởi Không có/Without Không có/Without
  Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế/Fold Gập lưng ghế/Fold
    Hàng ghế thứ ba Không có/Without Không có/Without
    Hàng ghế thứ bốn Không có/Without Không có/Without
    Hàng ghế thứ năm Không có/Without Không có/Without
Tiện nghi Rèm che nắng kính sau   Không có/Without Không có/Without
  Rèm che nắng cửa sau   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay/Manual Chỉnh tay/Manual
  Cửa gió sau   Không có/Without Không có/Without
  Hộp làm mát   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 7" CD
    Số loa 4 4
    Cổng kết nối AUX Có/With Có/With
    Cổng kết nối USB Có/With Có/With
    Kết nối Bluetooth Có/With Có/With
    Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without Không có/Without
    Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without Không có/Without
    Kết nối wifi Có/With Không có/Without
    Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With  
    Kết nối điện thoại thông minh Có/With Không có/Without
    Kết nối HDMI Có/With Không có/Without
  Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Không có/Without Không có/Without
  Khóa cửa điện   Có/With Có/With
  Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With Có/With
  Cửa sổ điều chỉnh điện   Có, tự động xuống ghế lái/With, Driver auto down Có, tự động xuống ghế lái/With, Driver auto down
  Cốp điều khiển điện   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống sạc không dây   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống điều khiển hành trình   Không có/Without Không có/Without
An ninh        
  Hệ thống báo động   Có/With Có/With
  Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With Có/With
         
An toàn chủ động        
  Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With Có/With
  Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống ổn định thân xe   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống kiểm soát lực kéo   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình   Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống thích nghi địa hình   Không có/Without Không có/Without
  Đèn báo phanh khẩn cấp   Không có/Without Không có/Without
  Camera lùi   Không có/Without Không có/Without
  Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau 2 2
    Góc trước 0 0
    Góc sau 0 0
An toàn bị động        
  Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With Có/With
    Túi khí bên hông phía trước Không có/Without Không có/Without
    Túi khí rèm Không có/Without Không có/Without
    Túi khí bên hông phía sau Không có/Without Không có/Without
    Túi khí đầu gối người lái Không có/Without Không có/Without
    Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without Không có/Without
  Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5

NGOẠI THẤT XE TOYOTA WIGO 2018

Theo đánh giá xe Wigo 2018 thế hệ hoàn toàn mới đã thực sự đánh dấu sự lột xác ngoạn mục của Hãng xe Nhật trong xu hướng thiết kế. Toyota chính thức thoát khỏi những khuôn mẫu truyền thống, rập khuôn. Với mục tiêu "khai thác" thị trường khách hàng trẻ tuổi đầy tiềm năng tại Việt Nam, Toyota Wigo được thiết kế theo xu hướng hoàn toàn mới, bứt phá ngoạn mục với phong cách năng động, mạnh mẽ, khoẻ khoắn và thể thao. Không chỉ sở hữu thiết kế ngoại thất nhỏ gọn và năng động,Toyota Wigo còn gây ấn tượng với cản trước xe được vuốt mỏng cá tính, độc đáo. Lưới tản nhiệt màu đen to bản hình lục giác được hạ thấp trọng tâm thể hiện rõ nét đặc trưng, đồng bộ trong lối thiết kế của Hãng xe Nhật Bản trên các mẫu xe thông dụng của hãng thời gian gần đây. Cụm đèn Halogen dạng bóng chiếu sắc nét được thiết kế tinh tế khi đặt ngay phí trên dàn đèn sương mù tiện lợi. Không chỉ vậy, Toyota Wigo còn có thiết kế thân xe nổi bật, thu hút với các đường dập nổi sống động. Đuôi xe với thiết kế vuông vức, góc cạnh chính là bộ phận thể hiện rõ nhất phong cách thể thao, khỏe khoắn mà Toyota mong muốn phát triển cho dòng xe Wigo.

 

    

NỘI THẤT XE TOYOTA WIGO 2018

Không gian nội thất của Toyota Wigo 2018 tuy không quá rộng rãi nhưng vẫn đảm bảo vẫn mang đến cảm giác dễ chịu cho người lái và hành khách nhờ vào khoảng không gian để chân vừa vặn. Đồng thời, sự kết hợp màu sắc hài hòa và lựa chọn vật liệu cấu tạo phù hợp khiến khoang nội thất của Toyota Wigo trở nên sang trọng hơn và tinh tế hơn.Tất cả sự trau chuốt và tỉ mỉ đều được thể hiện trên từng chi tiết của nội thất xe Toyota Wigo mới. Bảng táp lô hút mắt với tone màu đen sang trọng, quyền lực. Hay bảng điều khiển trung tâm bố trí gọn gàng với các nút bấm được sắp xếp độc đáo. Tuy đơn giản nhưng đây thực sự là những chi tiết thiết kế "đắt giá" cho không gian nội thất của mẫu mini hatchback giá rẻ này. Với thiết kế thống nhất và toàn diện trên tổng thể, Toyota Wigo 2018 phiên bản hoàn toàn mới thực sự đã khẳng định được sự đột phá trong thiết kế không gian nội thất.

 

Wigo G 1.2 AT
Wigo G 1.2 AT
Giá 405.000.000
Wigo G 1.2 MT
Wigo G 1.2 MT
Giá 345.000.000
Toyota Wigo
Catalog Toyota Wigo
Tải Catalog

*Chú ý :

Nếu máy tính của bạn chưa có chương trình đọc file .pdf hãy click vào nút bên dưới để tài về và cài đặt

Tải Adobe PDF
Xe liên quan
Land Cruiser Prado
Năm : 2018, Nước sản xuất : Nhật Bản
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh
Toyota Hilux
Năm : 2018, Nước sản xuất : Thái Lan
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh
Toyota Yaris
Năm : 2018, Nước sản xuất : Thái Lan
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh
Toyota Fortuner
Năm : 2018, Nước sản xuất : Indo
Xe nhập khẩu / By Toyota Quảng Ninh